gjenforening

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít gjenforening gjenforeninga, gjenforeningen
Số nhiều gjenforeninger gjenforeningene

gjenforening gđc

  1. Sự nối lại, kết hợp lại, đoàn tụ.
    gjenforening av øst- og Vest-Tyskland

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]