gjenganger

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít gjenganger gjengangeren
Số nhiều gjengangere gjengangerne

gjenganger

  1. Ma, quỉ.
    Han sverget på at han hadde sett en gjenganger.
    Tro du på gjengangere?
  2. Sự lập đi, lập lại.
    Saken ble en gjenganger i kommunestyret.

Tham khảo[sửa]