gjennomskue
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å gjennomskue |
| Hiện tại chỉ ngôi | gjennomskuer |
| Quá khứ | gjennomskua, gjennomskuet |
| Động tính từ quá khứ | gjennomskua, gjennomskuet |
| Động tính từ hiện tại | — |
gjennomskue
- Thấu triệt, am tường.
- Planene om statskupp ble gjennomskuet på forhand.
- å føle seg gjennomskuet
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gjennomskue”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)