Bước tới nội dung

glass-culture

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɡlæs.ˈkəl.tʃɜː/

Danh từ

glass-culture /ˈɡlæs.ˈkəl.tʃɜː/

  1. Sự trồng (rau, hoa... ) trong nhà kính.

Tham khảo