Bước tới nội dung

glass-eye

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɡlæs.ˈɑɪ/

Danh từ

glass-eye /ˈɡlæs.ˈɑɪ/

  1. Mắt giả bằng thuỷ tinh.
  2. (Thú y học) Chứng thông manh (ngựa).

Tham khảo