Bước tới nội dung

glippe

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

  Dạng
Nguyên mẫu å glippe
Hiện tại chỉ ngôi glipper
Quá khứ glippa, glippet, glipte
Động tính từ quá khứ glippa, glip pet, glipt
Động tính từ hiện tại

glippe

  1. Vuột, tuột, sẩy.
    Fisken glapp ut av hendene på ham.
    Taket glapp.
    Det glapp ut av ham. — Hắn buột miệng nói.
    Det glipper. — Trơn trợt (đôi trượt tuyết).
  2. Thất bại, hỏng.
    Det glapp for meg til eksamen.

Tham khảo