governorship
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɡə.vᵊn.ɜː.ˌʃɪp/
Danh từ
governorship /ˈɡə.vᵊn.ɜː.ˌʃɪp/
- Chức thống đốc, tỉnh trưởng, thủ lĩnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “governorship”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)