grådig

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc grådig
gt gradig
Số nhiều gradige
Cấp so sánh gradigere
cao gradigst

grådig

  1. Tham ăn, háu ăn. Tham lam.
    Han er grådig etter penger.
    Han spiste grådig.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]