Bước tới nội dung

gramatică

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Rumani

[sửa]

Từ nguyên

Vay mượn từ tiếng Latinh grammatica.

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): /ɡraˈma.ti.kə/
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

gramatică gc (số nhiều gramatici)

  1. Ngữ pháp.

Biến cách

Biến cách của gramatică
số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách/đối cách gramatică gramatica gramatici gramaticile
sinh cách/dữ cách gramatici gramaticii gramatici gramaticilor
hô cách gramatică, gramatico gramaticilor

Từ dẫn xuất

Đọc thêm