grandmotherly
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɡrænd.ˌmə.ðɜː.li/
Tính từ
grandmotherly /ˈɡrænd.ˌmə.ðɜː.li/
- Như bà đối với cháu; quá nuông chiều.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “grandmotherly”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)