grange
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɡreɪndʒ/
Danh từ
grange /ˈɡreɪndʒ/
- Ấp, trại; trang trại.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Nghiệp đoàn nông dân.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “grange”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɡʁɑ̃ʒ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| grange /ɡʁɑ̃ʒ/ |
granges /ɡʁɑ̃ʒ/ |
grange gc /ɡʁɑ̃ʒ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “grange”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)