graniteware

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

graniteware /ˈɡræ.nət.ˌwɛr/

  1. Đồ sắt tráng men xám.
  2. Đồ gốm bên ngoài có vẻ granit.

Tham khảo[sửa]