greie

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít greie greia
Số nhiều greier greiene

greie gc

  1. Thứ tự, trật tự, ngăn nấp, lớp lang.
    Det var ikke greie på noe.
    å ha greie på noe
  2. Biết việc gì.
    å få greie på noe — Được biết về việc gì.
  3. Việc đó, chuyện đó, cái đó, vật đó.
    Det er noen nye greier som er kommet i handelen.
    fine greier — Việc tốt, chuyện tốt.
    Det noe(n) — Nắm vững được việc gì (ai).
    er ikke rare greiene. — Việc ấy không khá, rởm.
    hele greia — Tất cả, mọi thứ.

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å greie
Hiện tại chỉ ngôi greier
Quá khứ greide
Động tính từ quá khứ greid
Động tính từ hiện tại

greie

  1. Có đủ sức, có đủ khả năng.
    Greier du å fullføre arbeidet fyr jul?
    å greie opp i noe — Thu xếp, giải quyết việc gì.
    å greie ut om noe — Giải thích việc gì.

Tham khảo[sửa]