grense
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | grense | grensa, grensen |
| Số nhiều | grenser | grensene |
grense gđc
- Biên giới, ranh giới, đường ranh.
- Norges grenser — I En fjellkjede danner en naturlig grense.
- Giới hạn.
- grensen for det som er tillatt
- Det går over alle grenser. — Vượt qua giới hạn.
- å holde seg innenfor visse grenser — Giữ chừng mực.
- Det må da være grenser! — Quá lắm rồi! Không thể chịu đựng được!
- Hans frekkhet kjenner ingen grenser. — Nó xấc xược quá mức, quá đáng.
Từ dẫn xuất
- (1) grenseland gđ: Vùng ranh giới.
- (1) grenseomrade gđ: Vùng biên giới.
- (1) grensevakt gđc: Lính biên phòng.
Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å grense |
| Hiện tại chỉ ngôi | grenser |
| Quá khứ | grensa, grenset |
| Động tính từ quá khứ | grensa, grenset |
| Động tính từ hiện tại | — |
grense
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “grense”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)