Bước tới nội dung

grep

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

grep

Phương ngữ khác

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít grep grepet
Số nhiều grep grepa, grepene

grep

  1. Sự ghì chặt, nắm chặt, ôm chặt, giữ chặt.
    Hun kjente et kraftig grep om armen. — I
    et fast grep
    å stramme grepet
    å ha grepet på noe(n) — Nắm vững được việc gì (ai).

Tham khảo