Bước tới nội dung

grimage

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɡʁi.maʒ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
grimage
/ɡʁi.maʒ/
grimage
/ɡʁi.maʒ/

grimage /ɡʁi.maʒ/

  1. (Sân khấu; điện ảnh) Sự hóa trang.

Tham khảo