Bước tới nội dung

groundling

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɡrɑʊnd.lɪŋ/

Danh từ

groundling /ˈɡrɑʊnd.lɪŋ/

  1. (Động vật học) tầng đáy.
  2. Cây (trên mặt đất); cây lùa.
  3. Khán giảkhu vực trước sân khấu (ở Anh xưa).
  4. Khán giả dễ tính; độc giả dễ tính.

Tham khảo