Bước tới nội dung

hà chính

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: hà-chính

Tiếng Việt

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán 苛政.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ha̤ː˨˩ ʨïŋ˧˥haː˧˧ ʨḭ̈n˩˧haː˨˩ ʨɨn˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
haː˧˧ ʨïŋ˩˩haː˧˧ ʨḭ̈ŋ˩˧

Danh từ

[sửa]

chính

  1. Cách cai trị làm phiền khổ, hành hạ nhân dân.
    • 1943, Trần Trọng Kim, chương IV, trong Nho-giáo, tập I, Lê Thăng, tr. 254:
      [] vì dân không sợ gì bằng sợ cái hà chính của ông vua bất-nhân.

Dịch

[sửa]