hát hò
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| haːt˧˥ hɔ̤˨˩ | ha̰ːk˩˧ hɔ˧˧ | haːk˧˥ hɔ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| haːt˩˩ hɔ˧˧ | ha̰ːt˩˧ hɔ˧˧ | ||
Động từ
[sửa]- Hát (nói khái quát)
- Không biết hát hò gì.
Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
[sửa]“vie”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam