Bước tới nội dung

håndheve

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

  Dạng
Nguyên mẫu å håndheve
Hiện tại chỉ ngôi håndhever
Quá khứ håndheva, håndhevet, håndhevde
Động tính từ quá khứ a, håndhevet, håndhevd
Động tính từ hiện tại

håndheve

  1. Duy trì, bắt phải tuân theo (pháp luật).
    å håndheve ro og orden
    å håndheve loven

Phương ngữ khác

Động từ

  Dạng
Nguyên mẫu å håndheve
Hiện tại chỉ ngôi håndhever
Quá khứ håndheva, håndhevet, håndhevde
Động tính từ quá khứ a, håndhevet, håndhevd
Động tính từ hiện tại

håndheve

  1. Duy trì, bắt phải tuân theo (pháp luật).
    å håndheve ro og orden
    å håndheve loven

Phương ngữ khác

Tham khảo