hèm

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hɛ̤m˨˩hɛm˧˧hɛm˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

hèm

  1. rượu.
    Nấu rượu lấy hèm nuôi lợn.
  2. Tên kiêng kị do tôn kính, thờ cúng thần linh.
    Tên hèm.
  3. Trò diễn sự tích của vị thần thờ trong làng, được xem là một lễ nghi trước khi vào đám.
  4. Lễ vật cúng riêng cho một vị thần.
  5. Như đằng hắng.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]