Bước tới nội dung

hégémonie

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /e.ʒe.mɔ.ni/

Danh từ

Số ít Số nhiều
hégémonie
/e.ʒe.mɔ.ni/
hégémonie
/e.ʒe.mɔ.ni/

hégémonie gc /e.ʒe.mɔ.ni/

  1. (Chính trị) Quyền lãnh đạo, quyền bá chủ.

Tham khảo