Bước tới nội dung

hémogramme

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /e.mɔ.ɡʁam/

Danh từ

Số ít Số nhiều
hémogramme
/e.mɔ.ɡʁam/
hémogramme
/e.mɔ.ɡʁam/

hémogramme /e.mɔ.ɡʁam/

  1. (Y học) Huyết đồ.

Tham khảo