hôn loạn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hon˧˧ lwa̰ːʔn˨˩hoŋ˧˥ lwa̰ːŋ˨˨hoŋ˧˧ lwaːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Từ tương tự[sửa]

Định nghĩa[sửa]

hôn loạn

  1. Mờ tốiloạn luân.
    Vua.
    Trụ hôn loạn.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]