Bước tới nội dung

hõbe

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: hobe, Hõbe, höbe

Tiếng Estonia

[sửa]
Wikipedia tiếng Estonia có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Finn nguyên thủy *hopëda.

Cách phát âm

[sửa]
Mục từ này cần thông tin về cách phát âm. Nếu bạn quen thuộc với IPA thì xin hãy bổ sung!

Danh từ

[sửa]

hõbe (sinh cách hõbeda, chiết phân cách hõbedat)

  1. Bạc.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của hõbe (ÕS loại 2/õpik, không luân phiên nguyên âm)
số ít số nhiều
danh cách hõbe hõbedad
đối cách danh cách
sinh cách hõbeda
sinh cách hõbedate
chiết phân cách hõbedat hõbedaid
nhập cách hõbedasse hõbedatesse
hõbedaisse
định vị cách hõbedas hõbedates
hõbedais
xuất cách hõbedast hõbedatest
hõbedaist
đích cách hõbedale hõbedatele
hõbedaile
cách kế cận hõbedal hõbedatel
hõbedail
ly cách hõbedalt hõbedatelt
hõbedailt
di chuyển cách hõbedaks hõbedateks
hõbedaiks
kết cách hõbedani hõbedateni
cách cương vị hõbedana hõbedatena
vô cách hõbedata hõbedateta
cách kèm hõbedaga hõbedatega

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • hõbe”, trong PSV - Eesti keele põhisõnavara sõnastik (bằng tiếng Estonia), Tallinn: Eesti Keele Sihtasutus, 2014
  • hõbe”, trong EKSS - Eesti keele seletav sõnaraamat (bằng tiếng Estonia), Tallinn: Eesti Keele Sihtasutus, 2009
  • hõbe”, trong [ÕS] Eesti õigekeelsussõnaraamat ÕS 2018 (bằng tiếng Estonia) (phiên bản online), Tallinn: Eesti Keele Sihtasutus, 2018, →ISBN
  • hõbe trong Sõnaveeb (Eesti Keele Instituut)