Bước tới nội dung

hạ hồi phân giải

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ha̰ːʔ˨˩ ho̤j˨˩ fən˧˧ za̰ːj˧˩˧ha̰ː˨˨ hoj˧˧ fəŋ˧˥ jaːj˧˩˨haː˨˩˨ hoj˨˩ fəŋ˧˧ jaːj˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
haː˨˨ hoj˧˧ fən˧˥ ɟaːj˧˩ha̰ː˨˨ hoj˧˧ fən˧˥ ɟaːj˧˩ha̰ː˨˨ hoj˧˧ fən˧˥˧ ɟa̰ːʔj˧˩

Cụm từ

[sửa]

hạ hồi phân giải

  1. (văn chương) Xin xem tiếp hồi sau sẽ .
    Công trình khánh thành ba tháng đã hỏng, sở xây dựng chưa họp, thôi thì hạ hồi phân giải.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)