Bước tới nội dung

hải dương học

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán 海洋學

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ha̰ːj˧˩˧ zɨəŋ˧˧ ha̰ʔwk˨˩haːj˧˩˨ jɨəŋ˧˥ ha̰wk˨˨haːj˨˩˦ jɨəŋ˧˧ hawk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
haːj˧˩ ɟɨəŋ˧˥ hawk˨˨haːj˧˩ ɟɨəŋ˧˥ ha̰wk˨˨ha̰ːʔj˧˩ ɟɨəŋ˧˥˧ ha̰wk˨˨

Danh từ

[sửa]

hải dương học

  1. Khoa học nghiên cứu về biển và các hiện tượng địa chất, khí tượng, vật lí, hoá học, sinh học, v.v. của biển.
    Viện nghiên cứu hải dương học.
    Nhà hải dương học.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • hải dương học”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam