hải dương học
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ha̰ːj˧˩˧ zɨəŋ˧˧ ha̰ʔwk˨˩ | haːj˧˩˨ jɨəŋ˧˥ ha̰wk˨˨ | haːj˨˩˦ jɨəŋ˧˧ hawk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| haːj˧˩ ɟɨəŋ˧˥ hawk˨˨ | haːj˧˩ ɟɨəŋ˧˥ ha̰wk˨˨ | ha̰ːʔj˧˩ ɟɨəŋ˧˥˧ ha̰wk˨˨ | |
Danh từ
[sửa]- Khoa học nghiên cứu về biển và các hiện tượng địa chất, khí tượng, vật lí, hoá học, sinh học, v.v. của biển.
- Viện nghiên cứu hải dương học.
- Nhà hải dương học.
Dịch
[sửa]hải dương học
|
Tham khảo
[sửa]- “hải dương học”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
