hấp hơi

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
həp˧˥ həːj˧˧hə̰p˩˧ həːj˧˥həp˧˥ həːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
həp˩˩ həːj˧˥hə̰p˩˧ həːj˧˥˧

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

hấp hơi

  1. Không thông thoáng, không thoát hơi, do bị che bịt quá kín.
    Căn phòng bị hấp hơi trở nên ẩm ướt, ngột ngạt.
    Chớ đậy cặp lồng khi cơm đang nóng kẻo bị hấp hơi, khó ăn.

Tham khảo[sửa]