Bước tới nội dung

hắc tinh tinh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hak˧˥ tïŋ˧˧ tïŋ˧˧ha̰k˩˧ tïn˧˥ tïn˧˥hak˧˥ tɨn˧˧ tɨn˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hak˩˩ tïŋ˧˥ tïŋ˧˥ha̰k˩˧ tïŋ˧˥˧ tïŋ˧˥˧

Danh từ

[sửa]

hắc tinh tinh

  1. (hiếm) Loài linh trưởng lớn có hình dạng giống như người, dễ thuần hoá, sống thành từng đànrừng châu Phi.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • hắc tinh tinh”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam