Bước tới nội dung

hỏl

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: hol, Hol, HoL, hòl, hól, høl, hôľ, höl, hol-, hol., holʹ

Tiếng Mường

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Mượn từ một ngôn ngữ Thái. Cùng gốc với tiếng Việt suối. So sánh với tiếng Thái ห้วย (hûai), tiếng Lào ຫ້ວຍ (wany), tiếng Tày khuổi.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

hỏl

  1. (Mường Bi) Suối.

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002), Từ điển Mường - Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội.