hồi tưởng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ho̤j˨˩ tɨə̰ŋ˧˩˧ | hoj˧˧ tɨəŋ˧˩˨ | hoj˨˩ tɨəŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hoj˧˧ tɨəŋ˧˩ | hoj˧˧ tɨə̰ʔŋ˧˩ | ||
Động từ
- (văn chương) Nhớ lại những sự việc đã qua.
- Hồi tưởng lại thời kháng chiến.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hồi tưởng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)