Bước tới nội dung

hổ báo cáo chồn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ho̰˧˩˧ ɓaːw˧˥ kaːw˧˥ ʨo̤n˨˩ho˧˩˨ ɓa̰ːw˩˧ ka̰ːw˩˧ ʨoŋ˧˧ho˨˩˦ ɓaːw˧˥ kaːw˧˥ ʨoŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ho˧˩ ɓaːw˩˩ kaːw˩˩ ʨon˧˧ho̰ʔ˧˩ ɓa̰ːw˩˧ ka̰ːw˩˧ ʨon˧˧

Tính từ

[sửa]

hổ báo cáo chồn

  1. (hài hước) Như hổ báo.
    Thanh niên hổ báo cáo chồn gặp cái kết đắng.