Bước tới nội dung

hộ trì

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ho̰ʔ˨˩ ʨi̤˨˩ho̰˨˨ tʂi˧˧ho˨˩˨ tʂi˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ho˨˨ tʂi˧˧ho̰˨˨ tʂi˧˧

Động từ

hộ trì

  1. Phát tâm giúp đỡ, bảo hộ làm cho lớn mạnh.
    Hộ trì chánh pháp.