hữu đột

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hiʔiw˧˥ ɗo̰ʔt˨˩hɨw˧˩˨ ɗo̰k˨˨hɨw˨˩˦ ɗok˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hɨ̰w˩˧ ɗot˨˨hɨw˧˩ ɗo̰t˨˨hɨ̰w˨˨ ɗo̰t˨˨


Danh từ[sửa]

hữu đột hữu đột : hữu nghĩa là tĩnh mịch , đột trong từ đột kích một cách bất ngờ, nghĩa là một cánh quân một đoàn quân lặng lẽ, âm thầm, đi sau, đánh sau, đánh úp bất ngờ sau lưng quân địch, hoặc yểm trợ phía sau cho cánh quân đi trước ( tả sung ).

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]