Bước tới nội dung

hữu hạn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hiʔiw˧˥ ha̰ːʔn˨˩hɨw˧˩˨ ha̰ːŋ˨˨hɨw˨˩˦ haːŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hɨ̰w˩˧ haːn˨˨hɨw˧˩ ha̰ːn˨˨hɨ̰w˨˨ ha̰ːn˨˨

Tính từ

hữu hạn

  1. giới hạn nhất định, có hạn; trái với vô hạn.
    Sức người hữu hạn.

Tham khảo