Bước tới nội dung

h.p

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Từ viết tắt

h.p

  1. (Kỹ) Sức ngựa, mã lực (horse-power).
  2. (Thương) Hình thức thuê-mua (hire-purchase).

Tham khảo