hát
Giao diện
(Đổi hướng từ haːt⁷)
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
hát (danh từ)
- Bắt nguồn từ từ tiếng Pháp ache (tên gọi trong tiếng Pháp của tự mẫu h).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| haːt˧˥ | ha̰ːk˩˧ | haːk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| haːt˩˩ | ha̰ːt˩˧ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “hát”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Động từ
hát
Đồng nghĩa
Danh từ
- Tên gọi của tự mẫu H/h. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là hắt hoặc hờ.
Dịch
- Tiếng Anh: to sing
- Tiếng Hà Lan: zingen
- Tiếng Nga: петь (pet') (chưa hoàn thành), пропеть (propét') (hoàn thành)
- Tiếng Pháp: chanter
Tham khảo
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [haːt̚˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [haːt̚˦]
Danh từ
hát
Đồng nghĩa
Tham khảo
Tiếng Thổ
[sửa]Động từ
hát
- hát.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
- Mục từ tiếng Thổ
- Động từ tiếng Thổ