Bước tới nội dung

habe

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Estonia

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Finn nguyên thủy *habën, có khả năng từ Nhóm ngôn ngữ gốc Balt. So sánh với tiếng Litva šapas. Cùng gốc với tiếng Phần Lan haiven, và một số phương ngữ haven.

Danh từ

[sửa]

habe (sinh cách habeme, chiết phân cách habet)

  1. Râu

Biến cách

[sửa]
Biến cách của habe (ÕS loại 4/ase, không luân phiên nguyên âm)
số ít số nhiều
danh cách habe habemed
đối cách danh cách
sinh cách habeme
sinh cách habemete
chiết phân cách habet habemeid
nhập cách habemesse habemetesse
habemeisse
định vị cách habemes habemetes
habemeis
xuất cách habemest habemetest
habemeist
đích cách habemele habemetele
habemeile
cách kế cận habemel habemetel
habemeil
ly cách habemelt habemetelt
habemeilt
di chuyển cách habemeks habemeteks
habemeiks
kết cách habemeni habemeteni
cách cương vị habemena habemetena
vô cách habemeta habemeteta
cách kèm habemega habemetega

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Đức

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

habe

  1. Dạng biến tố của haben:
    1. ngôi thứ nhất số ít hiện tại
    2. ngôi thứ nhất/ngôi thứ ba số ít giả định I
    3. số ít mệnh lệnh