half-dollar

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈhæf.ˈdɑː.lɜː/

Danh từ[sửa]

half-dollar /ˈhæf.ˈdɑː.lɜː/

  1. Đồng nửa đô la.

Tham khảo[sửa]