Bước tới nội dung

half-hardy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈhæf.ˈhɑːr.di/

Tính từ

half-hardy /ˈhæf.ˈhɑːr.di/

  1. (Nói về cây cối) Trồng được ở mọi thời tiết, chỉ trừ khi quá rét buốt.

Tham khảo