halvdel

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít halvdel halvdelen
Số nhiều halvdeler halvdelene

halvdel

  1. Phân nữa, một nữa.
    Den siste halvdelen av boka er bedre enn den første.
    min bedre halvdel — Nhà tôi (chồng, vợ).

Tham khảo[sửa]