halyard

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

halyard /ˈhæl.jɜːd/

  1. (Hàng hải) Dây leo.
  2. Jăm bông.
    smoked halyard — jăm bông hun khói
  3. Bắp đùi (súc vật).
  4. (Số nhiều) Mông đít.
  5. (Từ lóng) Tài tử, người không chuyên nghiệp.
  6. (Từ lóng) Diễn viên xoàng ((cũng) halyard actor).

Tham khảo[sửa]