Bước tới nội dung

hand-in

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈhænd.ˈɪn/

Danh từ

hand-in /ˈhænd.ˈɪn/

  1. Người giao bóng (trong bóng quần hoặc cầu lông), trong đó chỉ người giao bóng mớiquyền ghi điểm.

Tham khảo