Bước tới nội dung

hang a Louie

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • Âm thanh (Úc):(tập tin)

Động từ

[sửa]

hang a Louie (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít hangs a Louie, phân từ hiện tại hanging a Louie, quá khứ đơn và phân từ quá khứ hung a Louie)

  1. (Mỹ, từ lóng, thành ngữ tính) Rẽ trái khi lái xe (←).
    Đồng nghĩa: hang a Larry
    Từ có nghĩa rộng hơn: turn
    Từ cùng trường nghĩa: hang a Ralph (), hang a uey ()
    Hang a Louie up at the next stoplight.
    Rẽ trái ở đèn giao thông tiếp theo.