hao mòn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
haːw˧˧ mɔ̤n˨˩haːw˧˥ mɔŋ˧˧haːw˧˧ mɔŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
haːw˧˥ mɔn˧˧haːw˧˥˧ mɔn˧˧

Tính từ[sửa]

hao mòn

  1. Sút kém đi.
    Ruột tằm ngày một héo hon, tuyết sương ngày một hao mòn mình ve (Truyện Kiều)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]