hardfør

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc hardfør
gt hardført
Số nhiều hardføre
Cấp so sánh
cao

hardfør

  1. Dẻo dai, bền bỉ, tráng kiện, cường tráng.
    Disse plantene er veldig hardføre.

Tham khảo[sửa]