hark
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhɑːrk/
Nội động từ
hark nội động từ, (thường), lời mệnh lệnh /ˈhɑːrk/
Ngoại động từ
hark ngoại động từ /ˈhɑːrk/
- Gọi (chó săn) về.
Thành ngữ
Chia động từ
hark
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hark | |||||
| Phân từ hiện tại | harking | |||||
| Phân từ quá khứ | harked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hark | hark hoặc harkest¹ | harks hoặc harketh¹ | hark | hark | hark |
| Quá khứ | harked | harked hoặc harkedst¹ | harked | harked | harked | harked |
| Tương lai | will/shall² hark | will/shall hark hoặc wilt/shalt¹ hark | will/shall hark | will/shall hark | will/shall hark | will/shall hark |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hark | hark hoặc harkest¹ | hark | hark | hark | hark |
| Quá khứ | harked | harked | harked | harked | harked | harked |
| Tương lai | were to hark hoặc should hark | were to hark hoặc should hark | were to hark hoặc should hark | were to hark hoặc should hark | were to hark hoặc should hark | were to hark hoặc should hark |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hark | — | let’s hark | hark | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hark”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Dirasha
[sửa]Danh từ
[sửa]hark
Tham khảo
[sửa]- Wedekind, Klaus (ed.) (2002) Sociolinguistic Survey Report of the Languages of the Gawwada (Dullay), Diraasha (Gidole), Muusiye (Bussa) Areas. SIL International.