harum-scarum

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

harum-scarum /ˌhɛr.əm.ˈskɛr.əm/

  1. Liều lĩnh, khinh suất.

Danh từ[sửa]

harum-scarum /ˌhɛr.əm.ˈskɛr.əm/

  1. Người liều lĩnh, người khinh suất.

Tham khảo[sửa]