haussier

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực haussier
/hɔ.sje/
haussier
/hɔ.sje/
Giống cái haussier
/hɔ.sje/
haussier
/hɔ.sje/

haussier /hɔ.sje/

  1. Người đầu cơ giá lên.

Tham khảo[sửa]