Bước tới nội dung

heaviness

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈhɛ.vi.nəs/

Danh từ

heaviness /ˈhɛ.vi.nəs/

  1. Sự nặng, sự nặng nề.
  2. Tính chất nặng, tính chất khó tiêu (đồ ăn).
  3. Tính chất nặng trình trịch, tính chất vụng về khó coi, tính chất thô.
  4. Tình trạng xấu, tình trạng lầy lội khó đi (đường sá).
  5. Sự đau buồn, sự buồn phiền; sự chán nản.

Tham khảo